tiền tệ hóa

tiền tệ hóa

Ngân hàng trung ương tiền tệ hóa vàng để tăng cung tiền.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển đổi thành tiền tệ: "tiền tệ hóa" chỉ quá trình biến một tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ thành một dạng có thể được sử dụng như tiền tệ, hoặc đưa vào hệ thống lưu thông tiền tệ chính thức.
    • Lượng hóa giá trị bằng tiền: "tiền tệ hóa" cũng có nghĩađịnh giá một thứ đó bằng đơn vị tiền tệ, biến thành công cụ trao đổi giá trị.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ quyết định tiền tệ hóa vàng dự trữ để ổn định nền kinh tế. (Chính phủ chuyển vàng dự trữ thành tiền tệ lưu thông nhằm giữ ổn định kinh tế.)
    • Việc tiền tệ hóa các dịch vụ công cộng giúp dễ dàng quản lý ngân sách. (Biến các dịch vụ công thành giá trị tiền tệ giúp việc quản lý tài chính thuận lợi hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiền tệ hóa nợ công": chuyển nợ công thành trái phiếu hoặc công cụ tài chính có thể giao dịch.

    • Ngân hàng trung ương tiến hành tiền tệ hóa nợ công để kích thích nền kinh tế. (Ngân hàng trung ương chuyển nợ công thành tiền tệ nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.)
  • "tiền tệ hóa tài sản số": biến tài sản kỹ thuật số như tiền điện tử thành phương tiện thanh toán hợp pháp.

    • Một số quốc gia đang nghiên cứu tiền tệ hóa tài sản số để hiện đại hóa hệ thống tài chính. (Một số nước xem xét biến tài sản kỹ thuật số thành tiền tệ chính thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Lưu thông tiền tệ (cụm danh từ): quá trình tiền tệ di chuyển trong nền kinh tế, khác với "tiền tệ hóa" hành động biến đổi.

    • Lưu thông tiền tệ ổn định giúp nền kinh tế phát triển. (Dòng chảy tiền tệ ổn định hỗ trợ tăng trưởng kinh tế.)
  • Phi tiền tệ hóa (động từ): quá trình ngược lại, loại bỏ vai trò tiền tệ của một tài sản.

    • Việc phi tiền tệ hóa vàng đã từng xảy ra trong lịch sử. (Vàng từng bị loại khỏi vai trò tiền tệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Monet hóa: từ mượn từ tiếng Anh, nghĩa tương tự "tiền tệ hóa".

    • Công ty thực hiện monet hóa dữ liệu người dùng để tạo doanh thu. (Công ty biến dữ liệu người dùng thành nguồn thu.)
  • Định giá bằng tiền: hành động gán giá trị tiền tệ cho một thứ.

    • Định giá bằng tiền các tài sản vô hình thách thức lớn. (Gán giá trị tiền tệ cho tài sản vô hình khó khăn.)
Thành ngữ liên quan
  • Tiền tệ hóa mọi thứ: xu hướng biến mọi khía cạnh của đời sống thành giá trị tiền tệ.
    • Trong xã hội hiện đại, người ta xu hướng tiền tệ hóa mọi thứ, từ thời gian đến tình cảm. (Mọi thứ đều bị quy đổi thành tiền trong xã hội ngày nay.)